BLOG GIÁO VIÊN BẠC LIÊU


suy ngẫm

Khi mê bùn vẫn là bùn; khi ngộ mới biết trong bùn có sen- Khi mê tiền vẫn là tiền khi ngộ mới biết trong tiền có tâm. Đừng nên ném đá dấu tay; nếu ném hay như thế nào không ai làm gì được thì cũng không qua mặt được quần chúng người ta xem thường mình.

1.
2.
3. 37.
38.
39.
40.
41. 47.
48.
49.
50.
  • 51.
52.
53. 54. 69. 70.
71. 87.
88. 89.
90.
  • 91.
92.
93.
94. 105.
106. 107. 108. 109.
110. 120.
121.
122. 132.
133.
134.
  • 135.
136.
137. 138. 149. 150.
151.
  • 152.
153.
154.
155.
  • 156.
157.
158.
159.
160. 161. 162. 165. 171. 172.
163. 164. 166.
167. 168.
169. 170.
173.
174.


Thứ hai(10/12): Sinh hoạt dưới cờ.

Thứ ba (11/12) : Trực trường.

Thứ tư (12/12): Trực trường.

Thứ năm(13/12 : Trực trường.

Thứ sáu (14/12) : Trực trường.

Thứ bảy (15/12) :Trực trường .

Chủ nhật (16/12) :

Một số hình ảnh hoạt động của trường THCS Vĩnh Thịnh.

http://www.violet.vn/lyhongem/ http://www.violet.vn/lyhongem/ http://www.violet.vn/lyhongem/ http://www.violet.vn/lyhongem/ http://www.violet.vn/lyhongem/ http://www.violet.vn/lyhongem/ http://www.violet.vn/lyhongem/ http://www.violet.vn/lyhongem/ http://www.violet.vn/lyhongem/ http://www.violet.vn/lyhongem/ http://www.violet.vn/lyhongem/ http://www.violet.vn/lyhongem/ http://www.violet.vn/lyhongem/ http://www.violet.vn/lyhongem/ http://www.violet.vn/lyhongem/ http://www.violet.vn/lyhongem/ http://www.violet.vn/lyhongem/

Chuyên đề 5: QLTC,TS

Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lý Hồng Em (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:16' 23-01-2012
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 23
Số lượt thích: 0 người
Chuyên đề 5
QUY TRÌNH HẠCH TOÁN
KẾ TOÁN VÀ PHƯƠNG PHÁP LẬP BÁO CÁO TÀI CHÍNH
www.themegallery.com
2
Mục tiêu chung
Người học được nâng cao kiến thức và kỹ năng về công tác quản lý tài sản tại các cơ sở giáo dục, các trường và cơ quan quản lý giáo dục
www.themegallery.com
3
Mục tiêu cụ thể

Nâng cao hiểu biết về đối tượng, phạm vi, hình thức, biện pháp, chế độ trách nhiệm vật chất đối với quản lý tài sản
Rèn luyện các kỹ năng: phân loại, đánh giá, tính, trích khấu hao tài sản; tổ chức mua sắm; đọc – phân tích các chỉ tiêu trên hệ thống báo cáo tài chính; sử dụng các tài khoản kế toán và phương pháp hạch toán kế toán chủ yếu
Nhận thức tốt hơn về trách nhiệm nghề nghiệp của người làm kế toán đối với công tác hạch toán kế toán và lập báo cáo tài chính; trách nhiệm của chủ tài khoản trong việc phê duyệt báo cáo tài chính

www.themegallery.com
4
Nội dung kế toán đơn vị GDCL
Kế toán tài sản
Kế toán vốn bằng tiền
Kế toán vật tư
Kế toán TSCĐ
Kế toán các khoản thanh toán
Kế toán nguồn kinh phí và các quỹ
Kế toán thu, chi và chênh lệch thu chi
Kế toán các khoản thu
Kế toán các khoản chi
Kế toán chênh lệch thu chi hoạt động HCSN
Lập báo cáo tài chính và phân tích quyết toán đơn vị HCSN
www.themegallery.com
5
Kế toán vốn bằng tiền
Nguyên tắc kế toán chung về tiền mặt
Nguyên tắc kế toán tiền mặt
Nguyên tắc kế toán tiền gửi ngân hàng, kho bạc
www.themegallery.com
6
Nguyên tắc kế toán chung về tiền mặt
Sử dụng thống nhất 1 đơn vị tiền tệ: Đồng VN
Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định trong chế độ quản lý lưu thông tiền tệ, các quy định của Luật NSNN
www.themegallery.com
7
Nguyên tắc kế toán tiền mặt
Chỉ phản ánh vào tài khoản “Tiền mặt” giá trị tiền thực tế nhập, xuất quỹ.
Phản ánh đầy đủ, kịp thời, chính xác số hiện có, tình hình biến động các loại tiền phát sinh, luôn bảo đảm khớp đúng giữa giá trị ghi trên sổ kế toán và sổ quỹ. Mọi chênh lệch phát sinh phải xác định nguyên nhân, xử lý.
Chấp hành quy định về thủ tục thu, chi, nhập quỹ, xuất quỹ, kiểm soát trước quỹ và kiểm kê quỹ.
www.themegallery.com
8
Nguyên tắc kế toán TGNH, kho bạc
Căn cứ hạch toán: giấy báo Có, báo Nợ hoặc Bảng sao kê của Ngân hàng, Kho bạc kèm theo các chứng từ gốc.
Theo dõi riêng từng loại tiền gửi. Định kỳ kiểm tra, đối chiếu số liệu với NH-KB, nếu có chênh lệch phải phối hợp điều chỉnh.
www.themegallery.com
9
Nguyên tắc kế toán TGNH, kho bạc
Chứng từ kế toán
Phiếu thu (C30-BB)
Phiếu chi (C31-BB)
Biên bản kiểm kê quỹ (C34-HD)
(VND)
Giấy báo Có
Giấy báo Nợ
www.themegallery.com
10
Nguyên tắc kế toán TGNH, kho bạc
Sổ kế toán chi tiết
Sổ quỹ tiền mặt (S11-H)
Sổ kế toán chi tiết tiền mặt (S11-H)
Sổ tiền gửi ngân hàng, kho bạc (S12-H)
www.themegallery.com
11
Nguyên tắc kế toán TGNH, kho bạc
Tài khoản kế toán
111 – Tiền mặt
112 – Tiền gửi NH, KB
www.themegallery.com
12
Kế toán NLVL; CCDC
Nội dung
Nguyên tắc kế toán
Hướng dẫn hạch toán
www.themegallery.com
13
Nội dung
www.themegallery.com
14
Nguyên tắc kế toán
Chấp hành quy định nhập, xuất kho: cân, đong, đo, đếm; lập phiếu nhập kho, phiếu xuất kho; Kiểm nghiệm số lượng, chất lượng đối với vật liệu đặc biệt
Kế toán chi tiết đồng thời ở bộ phận kế toán và ở kho:
Thủ kho mở sổ kho (thẻ kho), theo dõi số lượng
Kế toán mở sổ chi tiết, theo dõi số lượng, giá trị
Định kỳ kế toán và thủ kho phải đối chiếu
www.themegallery.com
15
Nguyên tắc kế toán
Giá thực tế NL,VL;CC,DC nhập kho
Mua ngoài nhập kho không sử dụng cho SXKD: giá mua thực tế ghi trên hóa đơn (gồm cả thuế GTGT). Chi phí liên quan: ghi vào các tài khoản chi phí liên quan.
Mua ngoài nhập kho sử dụng cho SXKD - Tính thuế GTGT:
HĐ thuộc đối tượng chịu thuế GTGT:
Phương pháp khấu trừ thuế: giá mua chưa có thuế GTGT, thuế GTGT đầu vào: hạch toán vào TK 3113
Phương pháp trực tiếp: giá mua bao gồm cả thuế GTGT (tổng giá thanh toán)
HĐ không thuộc đối tượng chịu thuế GTGT: giá mua bao gồm cả thuế GTGT (tổng giá thanh toán)

www.themegallery.com
16
Nguyên tắc kế toán
Giá thực tế NL,VL;CC,DC nhập kho
Mua dùng chung SXKD và không SXKD:
Nguyên tắc: Hạch toán riêng thuế GTGT đầu vào được khấu trừ & không được khấu trừ.
Nếu không hạch toán riêng được thì số thuế GTGT đầu vào được hạch toán vào TK 3113.
Cuối kỳ xác định số thuế GTGT đầu vào được khấu trừ & không được khấu trừ.
Số thuế GTGT đầu vào không được khấu trừ được hạch toán vào chi phí liên quan hoạt động HCSN, dự án, thực hiện đơn đặt hàng của nhà nước (kết chuyển từ 3113 sang TK chi phí)
www.themegallery.com
17
Nguyên tắc kế toán
Giá thực tế NL,VL;CC,DC nhập kho
Tự sản xuất nhập kho: toàn bộ chi phí đơn vị bỏ ra chế biến.
Thu hồi: giá do Hội đồng đánh giá tài sản của đơn vị xác định (cơ sở là giá trị hiện còn)
www.themegallery.com
18
Nguyên tắc kế toán
Giá thực tế NL,VL;CC,DC xuất kho
Giá thực tế bình quân gia quyền
Giá thực tế đích danh
Giá nhập trước xuất trước
Giá nhập sau xuất trước
www.themegallery.com
19
Nguyên tắc kế toán
CC,DC lâu bền (giá trị lớn, thời gian sử dụng trên 1 năm)
Hạch toán giá trị thực tế của CC,DC xuất dùng vào các tài khoản chi phí có liên quan
Đồng thời theo dõi chi tiết vào bên Nợ TK 005 và “Sổ theo dõi TSCĐ và dụng cụ tại nơi sử dụng”.
www.themegallery.com
20
Nguyên tắc kế toán
Chứng từ kế toán
Phiếu nhập kho (C20-HD)
Bảng kê mua hàng (C24-HD)
Phiếu xuất kho (C21-HD )
Giấy báo hỏng, mất công cụ, dụng cụ (C22- HD)
Biên bản kiểm kê vật tư, công cụ, sản phẩm, hàng hóa (C22-HD)
Biên bản kiểm nghiệm vật tư, công cụ,sản phẩm, hàng hóa (C25-HD)
Phiếu giao nhận nguyên liệu, vật liệu, công cụ, dụng cụ (C26-HD)
www.themegallery.com
21
Nguyên tắc kế toán
Sổ kế toán chi tiết
Sổ kho (thẻ kho) (S21-H)
Sổ chi tiết nguyên liệu, vật liệu,công cụ, dụng cụ, sản phẩm, hàng hóa (S22-H)
Bảng tổng hợp chi tiết NL,VL,VL-DC-SP-HH (S23-H)
Sổ theo dõi tài sản cố định và dụng cụ tại nơi sử dụng (S32-H)
www.themegallery.com
22
Nguyên tắc kế toán
Tài khoản kế toán
152 – Nguyên liệu, vật liệu
153 – Công cụ, dụng cụ
005 – Dụng cụ lâu bền đang sử dụng
www.themegallery.com
23
Kế toán TSCĐ
Tiêu chuẩn TSCĐ
Đặc điểm TSCĐ
Phân loại TSCĐ
Đánh giá TSCĐ
Tính hao mòn TSCĐ
Hướng dẫn hạch toán


www.themegallery.com
24
Tiêu chuẩn TSCĐ
TSCĐ hữu hình:
Là tài sản mang hình thái vật chất, có kết cấu độc lập
Hoặc là hệ thống gồm nhiều bộ phận tài sản riêng lẻ liên kết với nhau, cùng thực hiện chức năng nhất định
Thoả mãn cả 2 tiêu chuẩn:
Có thời gian sử dụng từ 1 năm trở lên;
Có nguyên giá từ 10.000.000đ trở lên.
www.themegallery.com
25
Tiêu chuẩn TSCĐ
TSCĐ vô hình:
Là tài sản không mang hình thái vật chất cụ thể
ĐV phải đầu tư chi phí tạo lập
Thỏa mãn cả 2 tiêu chuẩn của TSCĐ hữu hình.
www.themegallery.com
26
Đặc điểm TSCĐ
Thời gian sử dụng lâu dài, không thay đổi hình thái vật chất ban đầu từ khi đưa vào sử dụng cho đến khi giảm.
Trong quá trình hoạt động, TSCĐ bị hao mòn dần.
 Quản lý tài sản phải đảm bảo chặt chẽ về giá trị và hiện vật (trừ các tài sản đặc biệt không định giá được nhưng vẫn phải quản lý về mặt hiện vật).
www.themegallery.com
27
Phân loại TSCĐ
Phân loại theo kết cấu
TSCĐ hữu hình
Nhà cửa, vật kiến trúc
Máy móc, thiết bị
Phương tiện vận tải, truyền dẫn
Thiết bị, dụng cụ quản lý: Bàn, ghế, tủ, giá kệ
Súc vật làm việc, súc vật nuôi phục vụ nghiên cứu hoặc lấy sản phẩm, cây lâu năm, vườn cây cảnh, cây ăn quả, hòn non bộ.
Tài sản đặc biệt: Hiện vật bảo tàng, cổ vật, tác phẩm nghệ thuật, sách, lăng tẩm, di tích lịch sử,...
TSCĐ khác
www.themegallery.com
28
Phân loại TSCĐ
Phân loại theo kết cấu:
TSCĐ vô hình
Giá trị quyền sử dụng đất;
Giá trị bằng phát minh sáng chế;
Giá trị bản quyền tác giả, kiểu dáng công nghiệp, giải pháp hữu ích;
Giá trị phần mềm máy vi tính;
www.themegallery.com
29
Phân loại TSCĐ
Phân loại theo nguồn gốc hình thành tài sản:
Mua sắm;
Đầu tư xây dựng cơ bản;
Được cấp, được điều chuyển đến;
Được tặng, cho.
www.themegallery.com
30
Đánh giá TSCĐ
Đánh giá theo nguyên giá - TSCĐ hữu hình
Phi SXKD, SXKD tính thuế theo phương pháp trực tiếp: Giá mua có thuế GTGT
SXKD tính thuế theo phương pháp khấu trừ: Giá mua chưa có thuế GTGT
www.themegallery.com
31
Đánh giá TSCĐ
Đánh giá theo nguyên giá - TSCĐ hữu hình
www.themegallery.com
32
Đánh giá TSCĐ
Đánh giá theo nguyên giá - TSCĐ hữu hình
www.themegallery.com
33
Đánh giá TSCĐ
Đánh giá theo nguyên giá - TSCĐ vô hình
www.themegallery.com
34
Đánh giá TSCĐ
Đánh giá theo nguyên giá - TSCĐ vô hình
www.themegallery.com
35
Đánh giá TSCĐ
Đánh giá theo nguyên giá - TSCĐ vô hình
www.themegallery.com
36
Đánh giá TSCĐ
Đánh giá theo nguyên giá - TSCĐ vô hình
www.themegallery.com
37
Đánh giá TSCĐ
Đánh giá theo giá trị còn lại
www.themegallery.com
38
Tính hao mòn TSCĐ
Trường hợp tính hao mòn TSCĐ:
Mỗi năm 1 lần vào tháng 12, trước khi khoá sổ kế toán
Trường hợp bất thường (bàn giao, chia tách, sáp nhập, giải thể đơn vị hoặc tổng kiểm kê đánh giá lại TSCĐ theo chủ trương của Nhà nước).
www.themegallery.com
39
Tính hao mòn TSCĐ
Các loại TSCĐ không phải tính hao mòn:
Giá trị quyền sử dụng đất.
Tài sản đã tính hao mòn hết nguyên giá mà vẫn còn sử dụng được.
Tài sản chưa tính hao mòn hết nguyên giá mà đã hư hỏng không tiếp tục sử dụng được.
Tài sản đặc biệt (Không đánh giá được giá trị thực).
Tài sản đơn vị thuê sử dụng;
Tài sản bảo quản hộ, giữ hộ, cất trữ hộ Nhà nước.
www.themegallery.com
40
Tính hao mòn TSCĐ
Xác định thời gian sử dụng và tỷ lệ tính hao mòn TSCĐ
TSCĐ hữu hình: Phụ lục 1, quyết định 32/2008/QĐ-BTC
TSCĐ vô hình: đơn vị quyết định thời gian sử dụng nhưng không quá 50 năm. Trường hợp đặc biệt do Thủ trưởng cơ quan trung ương, Chủ tịch UBND cấp tỉnh quyết định.
TSCĐ chưa được quy định tại QĐ 32/2008/QĐ-BTC: Thủ trưởng cơ quan trung ương, Chủ tịch UBND cấp tỉnh quyết định
www.themegallery.com
41
Tính hao mòn TSCĐ
Trích khấu hao đối với TSCĐ dùng SX, KD, DV, góp vốn liên doanh, liên kết mà không hình thành pháp nhân mới hoặc cho thuê (nếu có):
TSCĐ sử dụng toàn bộ cho các hoạt động trên, đơn vị phải thực hiện trích khấu hao theo Thông tư 203/2009/TT-BTC.
TSCĐ vừa sử dụng cho các hoạt động trên, vừa phục vụ chức năng nhiệm vụ của đơn vị, đơn vị phải tính toán phân bổ khấu hao căn cứ thời gian, số lần sử dụng hoặc khối lượng công việc hoàn thành.
www.themegallery.com
42
Phương pháp hạch toán TSCĐ
Kế toán đơn vị cấp trên
Khi rút dự toán chi hoạt động để ứng tiền cho người bán
Nợ TK 331 – Các khoản phải trả (3311)
Có TK 112, 461
Đồng thời ghi Có TK 008 “Dự toán chi hoạt động”
Khi hoàn thành công việc mua sắm, căn cứ vào biên bản nghiệm thu
Nợ TK 241 – Xây dựng cơ bản dở dang
Có TK 331 – Các khoản phải trả
Khi phát sinh chi phí liên quan
Nợ TK 241 – Xây dựng cơ bản dở dang
Có TK 111, 112
www.themegallery.com
43
Phương pháp hạch toán TSCĐ
Kế toán xác định số còn lại phải thanh toán
Nợ TK 331 – Các khoản phải trả
Có TK 112, 461
Nếu rút dự toán chi hoạt động thì ghi Có TK 008 “Dự toán chi hoạt động”
Khi bàn giao TSCĐ hữu hình đã mua sắm
Nợ TK 342 – Thanh toán nội bộ
Có TK 241 – XDCBDD (2411 – Mua sắm TSCĐ)
www.themegallery.com
44
Phương pháp hạch toán TSCĐ
Khi cấp dưới báo cáo đã nhận đầy đủ TSCĐ hữu hình
Nợ TK 661 – Chi hoạt động
Có TK 342 – Thanh toán nội bộ
Khi phát sinh các khoản thu tiền bán hồ sơ thầu, phí dự thầu
Nợ TK 111, 112
Có TK 511 – Các khoản thu (5118)
www.themegallery.com
45
Phương pháp hạch toán TSCĐ
Khi phát sinh các khoản chi phí liên quan đến đấu thầu
Nợ TK 511 – Các khoản thu (5118)
Có TK 111, 112
Kết chuyển chênh lệch thu lớn hơn chi
Nợ TK 511 – Các khoản thu (5118)
Có TK 421 – CLthu, chi chưa xử lý (4218)
Khi có quyết định xử lý số chênh lệch thu lớn hơn chi
Nợ TK 421 – Chênh lệch thu, chi chưa xử lý
Có các TK liên quan
www.themegallery.com
46
Phương pháp hạch toán TSCĐ
Đơn vị tổ chức đấu thầu mua sắm TSCĐ hữu hình theo phương thức mua sắm tập trung
Khi phát sinh các khoản thu tiền bán hồ sơ đấu thầu
Nợ các TK 111, 112
Có TK 511 – Các khoản thu (5118)
Khi phát sinh chi phí liên quan đến đấu thầu
Nợ TK 511 – Các khoản thu (5118)
Có TK 111, 112
Kết chuyển chênh lệch thu chi
Nợ TK 511 – Các khoản thu (5118)
Có TK 421 – Chênh lệch thu, chi (4218)
www.themegallery.com
47
Phương pháp hạch toán TSCĐ
Kế toán đơn vị cấp dưới
Khi nhận TSCĐ hữu hình do cấp trên bàn giao
Nợ TK 211 – TSCĐ hữu hình (nguyên giá là giá nhận bàn giao của cấp trên)
Có TK 466 – Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ
Trường hợp TSCĐ hữu hình nhận về phải qua lắp ráp, chạy thử
Nợ TK 241 – Xây dựng cơ bản dở dang
Có TK 111, 112, 461
Nếu rút dự toán chi hoạt động, đồng thời ghi Có TK 008 “Dự toán chi hoạt động”
www.themegallery.com
48
Phương pháp hạch toán TSCĐ
Khi công tác lắp đặt hoàn thành đưa vào sử dụng
Nợ TK 211 – TSCĐ hữu hình (Nguyên giá là giá nhận bàn giao TSCĐ của cấp trên + chi phí lắp đặt, chạy thử)
Có TK 241 – Xây dựng cơ bản dở dang (2411 – Mua sắm TSCĐ) (Chi phí lắp đặt, chạy thử..)
Có TK 466 – Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ
Đồng thời ghi:
Nợ TK 661 – Chi hoạt động
Có TK 466 – Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ (Chi phí lắp đặt, chạy thử…)
www.themegallery.com
49
Phương pháp hạch toán TSCĐ
Đơn vị tổ chức mua sắm, quản lý và sử dụng TSCĐ hữu hình
Căn cứ vào các chứng từ có liên quan đến việc mua sắm TSCĐ
Nợ TK 211 – TSCĐ hữu hình
Có TK 111, 112, 461
Nếu rút dự toán chi hoạt động, đồng thời ghi Có TK 008”Dự toán chi hoạt động”
Đồng thời ghi:
Nợ TK 661 – Chi hoạt động
Có TK 466 – Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ
www.themegallery.com
50
Phương pháp hạch toán TSCĐ
Đơn vị tổ chức mua sắm, quản lý và sử dụng TSCĐ hữu hình
Nếu TSCĐ mua về phải qua lắp đặt, chạy thử
Nợ TK 241 – Xây dựng cơ bản dở dang
Có TK 111, 112, 461
Nếu rút dự toán chi hoạt động, ghi Có TK 008
Khi lắp đặt xong, bàn giao dưa sử dụng
Nợ TK 211 – TSCĐ hữu hình
Có TK 241 – Xây dựng cơ bản dở dang
Đồng thời ghi:
Nợ TK 661 – Chi hoạt động
Có TK 466 – Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ
www.themegallery.com
51
Chứng từ kế toán
Biên bản giao nhận TSCĐ (C50-H)
Biên bản thanh lý TSCĐ (C51-H)
Biên bản đánh giá lại TSCĐ (C52-HD)
Biên bản kiểm kê TSCĐ (C53-HD)
Bảng tính hao mòn TSCĐ (C55a-HD)
Bảng tính và phân bổ khấu hao TSCĐ (C55b-HD)
Chứng từ về đầu tư XDCB
www.themegallery.com
52
Sổ kế toán chi tiết
Sổ tài sản cố định (S31-H)
Sổ theo dõi tài sản cố định & dụng cụ tại nơi sử dụng (S32-H)
Sổ chi tiết các tài khoản (S33-H) (TK 466)
Sổ chi phí đầu tư XDCB (S63-H)

www.themegallery.com
53
Tài khoản kế toán
211 – TSCĐ hữu hình
213 – TSCĐ vô hình
214 – Hao mòn TSCĐ
466 – Nguồn kinh phí hình thành TSCĐ
241 – Xây dựng cơ bản dở dang

www.themegallery.com
54
Kế toán thanh toán
Nội dung
Nguyên tắc kế toán
Hướng dẫn hạch toán
www.themegallery.com
55
Nội dung các khoản thanh toán
311-Các khoản phải thu
312-Tạm ứng
331-Các khoản phải trả
332-Các khoản phải nộp theo lương
333-Các khoản phải nộp nhà nước
334-Phải trả công chức, viên chức
335-Phải trả các đối tượng khác
336-Tạm ứng kinh phí
337-Kinh phí đã quyết toán chuyển năm sau
341-Kinh phí cấp cho cấp dưới
342-Thanh toán nội bộ
www.themegallery.com
56
Nguyên tắc kế toán thanh toán
Kế toán chi tiết theo từng nội dung thanh toán, từng đối tượng và từng lần thanh toán.
Theo dõi chặt chẽ từng khoản thanh toán và thường xuyên kiểm tra đôn đốc thanh toán, chấp hành kỷ luật thanh toán, kỷ luật thu nộp ngân sách, thanh toán đầy đủ, kịp thời các khoản phải nộp và các khoản phải trả, phải cấp, các khoản thu hộ, chi hộ.
www.themegallery.com
57
Nguyên tắc kế toán thanh toán
Những đối tượng có quan hệ giao dịch, thanh toán thường xuyên hoặc có số dư nợ lớn, kế toán lập bảng kê nợ, đối chiếu, kiểm tra, xác nhận nợ và có kế hoạch thanh toán kịp thời.
Trường hợp một đối tượng vừa có nợ phải thu, vừa có nợ phải trả, sau khi hai bên đối chiếu, xác nhận có thể lập chứng từ để thanh toán bù trừ.
www.themegallery.com
58
Kế toán các khoản phải thu
Sổ chi tiết các tài khoản (311)
Tài khoản 311 – Các khoản phải thu
www.themegallery.com
59
Kế toán tạm ứng
Giấy đề nghị tạm ứng (C32- HD
Giấy thanh toán tạm ứng (C33 – BB
Giấy đi đường (C06 – HD
Sổ chi tiết các tài khoản (312)
Tài khoản 312 – Tạm ứng
www.themegallery.com
60
Kế toán các khoản phải trả
Hóa đơn, hợp đồng
Sổ chi tiết các tài khoản (331)
Tài khoản 331 – Các khoản phải trả
www.themegallery.com
61
Kế toán phải trả người lao động
Bảng chấm công (C01a-HD)
Bảng thanh toán tiền lương (02a-HD)
Giấy báo làm thêm giờ (C01c-HD)
Bảng chấm công làm thêm giờ (C01b-HD)
Bảng thanh toán làm thêm giờ (C07-HD)
Bảng thanh toán thu nhập tăng thêm (C02b-HD)
Bảng thanh toán tiền thưởng (C04-HD)
Bảng thanh toán phụ cấp (C05-HD)
Hợp đồng giao khoán công việc, sản phẩm (C08-HD)
Biên bản thanh lý hợp đồng giao khoán (C10-HD)
Bảng thanh toán tiền thuê ngoài (C09-HD
Danh sách chi tiền lương và các khoản thu nhập khác qua tài khoản cá nhân (C13-HD)
Sổ chi tiết các tài khoản (334)
Tài khoản 334 – Phải trả công chức, viên chức
www.themegallery.com
62
Kế toán các khoản phải nộp theo lương
Bảng kê trích nộp các khoản theo lương (C11-HD
Giấy chứng nhận nghỉ việc hưởng BHXH (số C03 – BH
Danh sách lao động hưởng trợ cấp bảo hiểm xã hội (số C04 – BH
Sổ chi tiết các tài khoản (332)
Tài khoản 332 – Các khoản phải nộp theo lương
www.themegallery.com
63
Kế toán tạm ứng kho bạc
Giấy rút dự toán ngân sách
Quyết định giao dự toán
Giấy đề nghị thanh toán tạm ứng
Sổ theo dõi tạm ứng kinh phí của Kho bạc (S72-H)
Tài khoản 336 – tạm ứng kinh phí
www.themegallery.com
64
Hướng dẫn hạch toán
TK 332 “Các khoản phải nộp theo lương” mở thêm 1 TK cấp 2 như sau:
TK 3324 – Bảo hiểm thất nghiệp: phản ánh tình hình trích và đóng BHTN cho CC,VC theo luật bảo hiểm thất nghiệp
Định kì trích BHTN
Nợ TK 661, 662, 631, 635, 241
Có TK 332 – Các khoản phải nộp theo lương
Phần BHTN trừ vào tiền lương phải trả hàng tháng:
Nợ TK 334 – Phải trả CC, VC
Có TK 332 – Các khoản phải nộp theo lương
www.themegallery.com
65
Hướng dẫn hạch toán
Khi nộp BHTN cho quỹ BHTN, ghi:
Nợ TK 332 – các khoản phải nộp theo lương
Có TK 111, 112, 461, 462, 465
Rút dự toán chi hoạt động, dự toán chi chương trình để nộp BHTN thì ghi Có TK 008 “dự toán chi hoạt động” hoặc Có TK 009 “Dự toán chi chương trình, dự án”
www.themegallery.com
66
Hướng dẫn hạch toán
Chi trả tiền lương và các khoản thu nhập khác cho CC,VC
Nợ TK 112 – Tiền gửi ngân hàng, kho bạc
Có TK 461, 462, 465
Đồng thời ghi Có TK 008 “Dự toán chi hoạt động” hoặc TK 009 “Dự toán chi chương trình, dự án”
Rút tiền gửi mở tại Kho Bac chuyển sang tiền gửi ngân hàng
Nợ TK 112 – Tiền gửi NH, KB
Có TK 112 – Tiền gửi NH, KB
Khi NH chuyển lương qua tài khoản cá nhân
Nợ TK 334 – Phải trả CC, VC
Có TK 112 – Tiền gửi NH, KB
www.themegallery.com
67
Hướng dẫn hạch toán
TK 334 “PhẢI trả CC, VC”: bổ sung nội dung các khoản phải trả NLĐ khác ngoài CC, VC của đơn vị
TK 334, có 2 TK cấp 2 như sau:
TK 3341 – Phải trả công chức, viên chức
TK 3348 – Phải trả người lao động khác: phản ánh các khoản phải trả các đối tượng không thuộc danh sách tham gia BHXH theo quy định hiện hành của pháp luật về BHXH
www.themegallery.com
68
Hướng dẫn hạch toán
TK 333 – Các khoản phải nộp nhà nước, mở thêm 1 TK cấp 2 như sau:
TK 3335 – Thuế thu nhập cá nhân: phản ánh thuế TNCN khấu trừ tại nguồn tính trên thu nhập của người chịu thuế
Chuyển nội dung phản ánh “Thuế thu nhập cá nhân” từ TK 3337 – Thuế khác, sang TK 3335
Phương pháp hạch toán tương tự hạch toán TK 3337
Đơn vị chi trả thu nhập có nghĩa vụ khấu trừ tiền thuế trước khi chi trả thu nhập
Đơn vị theo dõi các khoản thu nhập làm căn cứ xác định số thuế phải nộp
www.themegallery.com
69
Hướng dẫn hạch toán
Hàng tháng, xác định số thuế TNCN phải nộp
Nợ TK 334
Có TK 333 (3335)
Khi chi trả thu nhập cho cá nhân bên ngoài phải xác định số thuế phải nộp
Nợ TK 241,631,635,661,662: Tổng số tiền thanh toán
Nợ TK 431 (4311): Tổng số thanh toán
Có TK 333 (3335): Số thuế TNCN khấu trừ
Có TK 111, 112: Số tiền thực trả
www.themegallery.com
70
Hướng dẫn hạch toán
Khi nhận giá trị xây dựng do nhà thầu bàn giao
Nợ TK 241, 635, 662
Có TK 331
Khi thanh toán tiền cho nhà thầu phải khấu trừ thuế TNCN
Nợ TK 331: Tổng số tiền phải trả
Có TK 111, 112 : Số tiền thực trả
Có TK 333 (3335): Số thuế TNCN phải khấu trừ
www.themegallery.com
71
Hướng dẫn hạch toán
Cơ quan chi trả thực hiện khấu trừ tiền thuế TNCN được hưởng khoản tiền thù lao tính trên theo tỉ lệ % trên số tiền thuế:
Nợ TK 333 (3335)
Có TK 511 (5118)
Khi nộp tiền thuế TNCN vào NSNN thay cho người có thu nhập cao:
Nợ TK 333 (3335)
Có TK 111, 112
www.themegallery.com
72
Kế toán nguồn kinh phí,quỹ
Nội dung
Nguyên tắc kế toán
www.themegallery.com
73
Nội dung nguồn kinh phí,quỹ
431-Các quỹ
441-Nguồn kinh phí đầu tư xây dựng cơ bản
461-Nguồn kinh phí hoạt động
462-Nguồn kinh phí dự án
465-Nguồn kinh phí theo đơn đặt hàng của nhà nước
466- Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ
www.themegallery.com
74
Nguyên tắc kế toán nguồn kinh phí
Các đơn vị được tiếp nhận kinh phí theo nguyên tắc không bồi hoàn trực tiếp để thực hiện các nhiệm vụ được giao.
Đơn vị không được ghi tăng NKP trong các trường hợp:
Phí, lệ phí đã thu phải nộp NS, được để lại chi nhưng đơn vị chưa có chứng từ ghi thu, ghi chi ngân sách;
Tiền, hàng viện trợ chưa có chứng từ ghi thu, ghi chi ngân sách.
www.themegallery.com
75
Nguyên tắc kế toán nguồn kinh phí
Các đơn vị phải hạch toán chi tiết, đầy đủ, rõ ràng từng nguồn kinh phí, quỹ.
Việc kết chuyển từ nguồn kinh phí, quỹ này sang nguồn kinh phí, quỹ khác phải chấp hành đúng chế độ và làm đầy đủ các thủ tục cần thiết.
Trường hợp mua TSCĐ, đầu tư XDCB bằng các quỹ hoặc bằng kinh phí đầu tư XDCB thì khi hoàn thành đưa vào sử dụng phải hạch toán giảm các quỹ hoặc giảm kinh phí đầu tư XDCB và tăng nguồn kinh phí đã hình thành tài sản cố định.

www.themegallery.com
76
Nguyên tắc kế toán nguồn kinh phí
Kinh phí phải được sử dụng đúng mục đích, đúng nội dung dự toán được giao, đúng tiêu chuẩn, định mức Nhà nước. Cuối niên độ, số kinh phí sử dụng không hết phải hoàn trả Ngân sách hoặc cấp trên, hoặc chuyển qua năm sau theo quy định của chế độ tài chính.
Cuối mỗi kỳ kế toán, đơn vị phải làm thủ tục đối chiếu, thanh quyết toán tình hình tiếp nhận và sử dụng theo từng loại kinh phí với cơ quan tài chính, cơ quan chủ quản, cơ quan chủ trì thực hiện các chương trình, dự án.
www.themegallery.com
77
Kế toán nguồn kinh phí hoạt động
Các chứng từ thanh toán với kho bạc
Sổ theo dõi dự toán (S41-H)
Tài khoản 008 – Dự toán chi hoạt động
Tài khoản 461 – Nguồn kinh phí hoạt động
www.themegallery.com
78
Kế toán các quỹ
Sổ chi tiết các tài khoản (431)
Tài khoản 431 – Các quỹ
www.themegallery.com
79
Kế toán các khoản thu
Nội dung
Nguyên tắc kế toán
www.themegallery.com
80
Nội dung các khoản thu
511 – Các khoản thu
5111: Thu phí (học phí)
5118: Thu khác
www.themegallery.com
81
Nguyên tắc kế toán - 511
Các khoản thu phản ánh vào tài khoản này gồm:
Các khoản thu về phí, lệ phí theo quy định của Pháp lệnh phí, lệ phí
Thu sự nghiệp là các khoản thu gắn với hoạt động chuyên môn, nghiệp vụ theo chức năng, nhiệm vụ được giao theo quy định của chế độ tài chính
Thu theo đơn đặt hàng của Nhà nước;
Các khoản thu khác như: Thu lãi tiền gửi, lãi cho vay vốn thuộc các chương trình, dự án viện trợ; Thu thanh lý, nhượng bán tài sản, … của đơn vị không phân biệt hình thành từ nguồn kinh phí hoặc nguồn vốn kinh doanh.
www.themegallery.com
82
Nguyên tắc kế toán - 511
Không phản ánh vào tài khoản này các khoản thu từ hoạt động sản xuất, kinh doanh.
Khi thu phí, lệ phí các đơn vị phải sử dụng biên lai thu tiền do Bộ Tài chính phát hành hoặc được Bộ Tài chính (Tổng cục thuế) chấp thuận cho in và sử dụng.
Tất cả các khoản thu của đơn vị phải được phản ánh đầy đủ, kịp thời vào bên Có TK 511. Căn cứ vào chế độ tài chính hiện hành, kết chuyển sang bên Có của các tài khoản có liên quan.
Mở sổ chi tiết các khoản thu phù hợp với yêu cầu quản lý
www.themegallery.com
83
Chứng từ kế toán
Biên lai thu phí, lệ phí
Giấy nộp tiền vào tài khoản
Giấy rút tiền mặt từ tài khoản tiền gửi
Giấy nộp tiền vào NSNN
www.themegallery.com
84
Kế toán các khoản chi
Nội dung
Nguyên tắc kế toán
www.themegallery.com
85
Nội dung các khoản chi
661 - Chi hoạt động
661XY
X: 1,2,3 – Năm trước, năm nay, năm sau
Y: 1,2 – Chi thường xuyên, chi không thường xuyên
www.themegallery.com
86
Nguyên tắc kế toán - 661
Hạch toán chi tiết theo từng nội dung chi và theo dự toán được duyệt, theo Mục lục NSNN.
Phải đảm bảo sự thống nhất giữa hạch toán tổng hợp với hạch toán chi tiết, giữa công tác hạch toán với việc lập dự toán chi về nội dung chi và phương pháp tính toán các chỉ tiêu …
www.themegallery.com
87
Nguyên tắc kế toán - 661
Hạch toán chi tiết theo từng năm (Năm trước, năm nay và năm sau).
Hạch toán vào tài khoản 661 những khoản chi thuộc kinh phí hàng năm của đơn vị, bao gồm cả những khoản chi thường xuyên và những khoản chi không thường xuyên như chi tinh giản biên chế, chi thực hiện nhiệm vụ đột xuất, chi mua sắm, sửa chữa lớn TSCĐ, …
www.themegallery.com
88
Nguyên tắc kế toán - 661
Các khoản chi hoạt động chưa được xét duyệt quyết toán trên được phản ánh vào số dư bên Nợ TK 661 “Chi hoạt động” (Chi tiết chi hoạt động chưa có nguồn kinh phí). Đơn vị chỉ được xét duyệt quyết toán các khoản chi này khi có đủ chứng từ về số phí, lệ phí đã thu phải nộp ngân sách được để lại chi.
www.themegallery.com
89
Nguyên tắc kế toán - 661
Hết kỳ kế toán năm, nếu quyết toán chưa được duyệt thì toàn bộ số chi hoạt động trong năm được chuyển từ TK 6612 “Năm nay” sang TK 6611 “Năm trước” để theo dõi cho đến khi báo cáo quyết toán được duyệt. Riêng đối với số chi trước cho năm sau theo dõi ở TK 6613 “Năm sau” sang đầu năm sau được chuyển sang TK 6612 “Năm nay” để tiếp tục tập hợp chi hoạt động trong năm nay.
www.themegallery.com
90
Chứng từ kế toán
Giấy rút dự toán NS (chuyển khoản)
Phiếu chi
Phiếu xuất kho
Các chứng từ thanh toán lương, thu nhập
Bảng kê đề nghị thanh toán (C41-HD)

www.themegallery.com
91
Sổ kế toán chi tiết
Sổ chi tiết chi hoạt động (S61-H)
www.themegallery.com
92
Kế toán chênh lệch thu, chi
Nội dung
Nguyên tắc kế toán
Hướng dẫn hạch toán
www.themegallery.com
93
Nội dung chênh lệch thu, chi
Chênh lệch thu, chi chưa xử lý của đơn vị HSCN là số chênh lệch giữa số thu và số chi của hoạt động thường xuyên, hoạt động sự nghiệp và hoạt động khác.
Số chênh lệch được phân phối và sử dụng cho các mục đích:
Nộp thuế thu nhập cho nhà nước
Bổ sung nguồn kinh phí
Trích lập quỹ cơ quan
Nộp cấp trên

www.themegallery.com
94
Nội dung chênh lệch thu, chi
Bỏ TK 4211 “Chênh lệch thu, chi hoạt động thường xuyên”
Sửa lại tên và nội dung hạch toán của tài khoản 004 “Khoán chi hành chính” như sau:
TK 004 “Chênh lệch thu, chi hoạt động thường xuyên”
Chỉ hạch toán vào TK 004 số chênh lệch thu và chi của hoạt động thường xuyên do đơn vị tăng thu, tiết kiệm chi
TK 004 được mở chi tiết năm trước, năm nay
www.themegallery.com
95
Nguyên tắc kế toán chênh lệch thu, chi
Hạch toán chi tiết, rành mạch số chênh lệch thu, chi của từng hoạt động. Trên cơ sở đó có căn cứ thực hiện việc xử lý số chênh lệch thu, chi; Việc phân phối và sử dụng số chênh lệch thu, chi phải tuân thủ các qui định của chế độ tài chính hiện hành.
www.themegallery.com
96
Hướng dẫn hạch toán
Trong năm căn cứ số tăng thu, tiết kiệm chi, kế toán tạm xác định số chênh lệch thu chi:
Nợ TK 004 “Chênh lệch thu, chi hoạt động TX”
Trong năm đơn vị tạm trích quỹ chi trả thu nhập tăng thêm từ số chênh lệch thu chi
Nợ TK 661 – Chi hoạt động
Có TK 431 – Các quỹ
Có TK 334 – Phải trả CC,VC
Đồng thời ghi Có TK 004 “Chênh lệch thu, chi hoạt động thường xuyên”
www.themegallery.com
97
Hướng dẫn hạch toán
Trường hợp số chênh lệch thu lớn hơn chi của hoạt động thường xuyên theo quyết toán được duyệt cao hơn số đơn vị đã tạm xác định trong năm
Nợ TK 004 “Chênh lệch thu, chi hoạt động TX”
Đơn vị được trích lập quỹ và trả thu nhập tăng thêm
Nợ TK 661 – Chi hoạt động
Có TK 431 – Các quỹ
Có TK 334 – Phải trả CC,VC
Đồng thời ghi Có TK 004 “Chênh lệch thu, chi của hoạt động thường xuyên”
www.themegallery.com
98
Chứng từ kế toán
Phiếu kết chuyển
Quyết định thành lập và sử dụng quỹ
Phiếu chi

 
Gửi ý kiến

Điều thực hiện (ươm mần) Hình trong code thầy cô trang trí trang mình.

Thi đua dạy tốt - học tốt

anhbh

Điiện thoại liên lạc của lớp trung cấp chính trị K17

Thầy chủ nhiệm lớp Trần Văn Khanh 0918705015 (Lý Hồng Em 0945132521) (Dương Hữu Đạt 0123409001) (Dương Cát Phượng 0477676643) (Trịnh Thị Ngát 0983812091) (Tô Châu Hùng Luân 0988202313) (Trần Hữu Trọng 0914621218) (Phạm Thị Huyền 0986939375) (Phạm Thị Huương 01658261446) (Lâm Thị Tuyết Trâm 01677499767) (Huỳnh Thị Mỹ Thuý 0974499434) (Huỳnh Thanh Cầm 01237482876) (Trần Thị Hà 01697447481) (Phan Ngọc Quyền 01689424461) (Nguyễn Minh Phong 0946360786) (Lại Thị Hưởng 0986322850) (Dương Thị Sen 0947441414) (Dương Văn Chức 0902313525) (Danh Thanh Ỷ 01233560011) (Trần Minh Thư 01236117537) (Kim Si Tha 01253305725) (Nguyễn Thị Khai Thuỳ 0919160916) (Huỳnh Thống Nhất 0945808687) (Lê Phát Tài 0949806422) (Giang Hữu Hậu 0913676602) (Lê Thị Thoa 0937816641) (Nguyễn Chí Quốc 0949141479) (Ng Văn Duy Phương 0912180801) (Phương Chí Thum 0912154153) (Nguyễn Việt Ngoan 0948847027) (Tô Tấn Hưng ) (Dương Diễm Linh 0947294446) (Đỗ Tiến Nhanh 0913120402) (Phạm Thuý Nhi ) (Võ Phương Lan 0919985698) (Trần Hồng Hoa 0919757103) (Trần Văn Khải 0946131477) (Trương Hữu Mến 0913189786) (Dương Văn Triều 0916357708) (Phạm Quang Vinh 0918588869) (Nguyễn Xuân Cường 0918944859) (Liên Hưng Tài 0918544141) (Châu Trân Lợi 0945945254) (Lâm Thị Huyền 0913128312) (Nguyễn Vũ Phong ) (Nguyễn Lưu Thiết 0916864870) (Nguyễn Văn Phúc ) (Lê Văn Hài 0913825619) (Đinh Công Luận 0919317713) (Trần Chí Trung 0918751958) (Võ Văn Khuyên 0919443551) (Nguyễn Văn Nguyêm 0919021646) (Trương Văn Bữu ) (Huỳnh Hữu Trí 0942422326) (Nguyễn Văn Vũ 0916766452) (Võ Hoàng Đệ 0946002601) (Đặng Văn Nhường 0949323237) (Trần Minh Luân 0913174317) (Nguyễn Văn Tại 0918924234) (Nguyễn Văn Lắm 01234080984) (Quảng Thanh Kiều 0918379434) (Huỳnh Văn Đăng 0918806327) (Trịnh Văn Thống ) (Ngô Thị Tú Anh 0916365917) (Võ Thanh Kỳ 0919144144) (Tạ Văn Thọ 0918039939) (Phạm Văn Thìn 0918647143) (Nguyễn Ngọc Mạnh 0913151081) (Nguyễn Diễm Trang 0939409803) (Trần Thị Hằng Ni 0947727535) (Huỳnh Thu Hương 0949763757) (Trịnh Hồng Nhiện 0985373357) (Tô Văn Thái 0918973051) (Trương Triều Trung 0913640323) (Nguyễn Văn Tịnh 0916282419) (Lưu Thị Thơ 0949464850) (Lưu Xuân Hương 0918778480) (Nguyễn Văn Trang 0919927533) (Trương Hà Giang 0918246015) (Nguyễn Bích Tiên 0919930545) (Đoàn Văn Đen ) (Phạm Minh Sang ) Liên lạc lẫn nhau